sung sức

  1. tt Dồi dào sức khỏe: Về phía bộ đội ta, các đơn vị đều sung sức (VNgGiáp); Ai cũng muốn sung sức để làm việc (HgĐThuý).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sung sức"

sung sức
Một vận động viên trẻ cảm thấy sung sức trước khi bước vào cuộc thi.