sung sức

Học thuật
Thân thiện
sung sức

Một vận động viên trẻ cảm thấy sung sức trước khi bước vào cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sức khỏe dồi dào, tràn đầy sinh lực: Trạng thái cơ thể khỏe mạnh, nhiều năng lượng để hoạt động hoặc làm việc.
    • trong trạng thái thể chất tốt nhất: Thường dùng để miêu tả khi một người cảm thấy khỏe khoắn, minh mẫn sẵn sàng cho các hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau kỳ nghỉ dưỡng, anh ấy trở lại làm việc với tinh thần sung sức.
    • Các vận động viên cần phải sung sức nhất trước khi bước vào trận đấu quan trọng.
    • Người cao tuổi vẫn sung sức thì cuộc sống sẽ rất vui vẻ ý nghĩa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tràn đầy sung sức": Nhấn mạnh trạng thái sức khỏe tinh thần rất tốt, tràn trề năng lượng.
    • Tuổi thanh xuân lúc con người tràn đầy sung sức nhiệt huyết nhất.
  • "sung sức lao động": đủ sức khỏe năng lượng để làm việc hiệu quả.
    • Muốn sung sức lao động, trước hết phải chế độ ăn uống nghỉ ngơi hợp lý.
Biến thể từ gần giống
  • Sức lực (danh từ): Năng lượng, khả năng vận động của cơ thể.
    • Anh ấy đã dồn hết sức lực vào công việc cuối cùng này.
  • Khỏe khoắn (tính từ): sức khỏe tốt, cảm thấy dễ chịu trong người.
    • Một giấc ngủ ngon giúp tôi thức dậy thấy khỏe khoắn lạ thường.
Từ đồng nghĩa
  • Cường tráng: (Thường dùng cho nam giới) Khỏe mạnh, vạm vỡ.
  • Dồi dào sinh lực: nhiều sức sống, năng lượng.
  • Mạnh khỏe: sức khỏe tốt, ít bệnh tật.
Từ trái nghĩa
  • Mệt mỏi: Cảm thấy thiếu năng lượng, uể oải.
  • Ốm yếu: Sức khỏe kém, hay đau ốm.
  • Kiệt sức: Đã dùng hết hoặc gần hết sức lực.
Lưu ý sử dụng
  • "Sung sức" thường được dùng để miêu tả trạng thái chung về thể chất tinh thần, chứ không chỉ đơn thuần không bệnh.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như cảm thấy, trở nên, giữ gìn.
    • Làm thế nào để giữ gìn sức khỏe cho sung sức?
    • Nhờ tập thể dục đều đặn, ông cụ cảm thấy sung sức hơn hẳn.
sung sức

Một vận động viên trẻ cảm thấy sung sức trước khi bước vào cuộc thi.

  1. tt Dồi dào sức khỏe: Về phía bộ đội ta, các đơn vị đều sung sức (VNgGiáp); Ai cũng muốn sung sức để làm việc (HgĐThuý).